râu cằm

Học thuật
Thân thiện
râu cằm

Một ông cụ vuốt bộ râu cằm dài màu bạc của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần râu mọcvùng cằm: "râu cằm" một danh từ ghép chỉ cụ thể phần lông, râu mọcdưới cằm của một người, thường nam giới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy để râu cằm dài trông rất đạo mạo. (Phần râu mọccằm của ông ấy được để dài, tạo vẻ đạo mạo.)
    • Anh ấy cạo sạch râu cằm mỗi sáng để trông gọn gàng. (Anh ấy loại bỏ phần lông/râu mọccằm mỗi sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "râu cằm chẻ đôi": kiểu để râu cằm được chia thành hai nhánh riêng biệt.
    • Phong cách râu cằm chẻ đôi từng rất thịnh hành.
  • "nuôi râu cằm": hành động cố ý để cho phần râucằm mọc dài ra.
    • Anh ta đang nuôi râu cằm để thay đổi diện mạo.
Biến thể từ gần giống
  • Râu quai nón: chỉ toàn bộ phần râu mọc liền từ hai bên mang tai vòng xuống cằm, không để râuphần trên.
  • Râu mép: râu mọcvùng quanh miệng, trên môi.
  • Râu: từ chung chỉ lông mọcmặt (của nam giới).
Từ đồng nghĩa
  • Chòm râu cằm: (cách nói nhấn mạnh) chòm râucằm.
  • Râu dưới cằm: (cách nói mô tả) râu mọcphía dưới cằm.
Thành ngữ liên quan
  • "Râu ông nọ cắm cằm kia": thành ngữ chỉ sự gán ghép vô lý, không phù hợp.
    • Việc anh ấy làm chủ dự án đó đúng râu ông nọ cắm cằm kia. (Ám chỉ sự không phù hợp, như việc đem phần râu của người này ghép vào cằm người khác.)
râu cằm

Một ông cụ vuốt bộ râu cằm dài màu bạc của mình.

  1. Râu mọccằm.