râu cằm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Phần râu mọc ở vùng cằm: "râu cằm" là một danh từ ghép chỉ cụ thể phần lông, râu mọc ở dưới cằm của một người, thường là nam giới.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ông ấy để râu cằm dài trông rất đạo mạo. (Phần râu mọc ở cằm của ông ấy được để dài, tạo vẻ đạo mạo.)
- Anh ấy cạo sạch râu cằm mỗi sáng để trông gọn gàng. (Anh ấy loại bỏ phần lông/râu mọc ở cằm mỗi sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "râu cằm chẻ đôi": kiểu để râu cằm được chia thành hai nhánh riêng biệt.
- Phong cách râu cằm chẻ đôi từng rất thịnh hành.
- "nuôi râu cằm": hành động cố ý để cho phần râu ở cằm mọc dài ra.
- Anh ta đang nuôi râu cằm để thay đổi diện mạo.
Biến thể và từ gần giống
- Râu quai nón: chỉ toàn bộ phần râu mọc liền từ hai bên mang tai vòng xuống cằm, không để râu ở phần má trên.
- Râu mép: râu mọc ở vùng quanh miệng, trên môi.
- Râu: từ chung chỉ lông mọc ở mặt (của nam giới).
Từ đồng nghĩa
- Chòm râu cằm: (cách nói nhấn mạnh) chòm râu ở cằm.
- Râu dưới cằm: (cách nói mô tả) râu mọc ở phía dưới cằm.
Thành ngữ liên quan
- "Râu ông nọ cắm cằm bà kia": thành ngữ chỉ sự gán ghép vô lý, không phù hợp.
- Việc anh ấy làm chủ dự án đó đúng là râu ông nọ cắm cằm bà kia. (Ám chỉ sự không phù hợp, như việc đem phần râu của người này ghép vào cằm người khác.)
- Râu mọc ở cằm.